CASILAS

Thành phần:
Tadalafil 10 mg
Yêu cầu gọi lại
Số điện thoại
Số lượng

THÀNH PHẦN
Mỗi viên nén bao phim chứa:
Tadalafil ……………………. 20 mg
Tá dược: Cellulose vi tinh thể M101, betacyclodextrin, tinh bột ngô, povidon, magnesi stearat, croscarmellose natri, silicon dioxyd, HPMC E6, titan dioxyd, talc, PEG 4000, polysorbat 80, dầu thầu dầu, màu oxyd sắt vàng.

Đặc tính dược lực học:
- Tadalafil là thuốc điều trị rối loạn cương dương.
- Cơ chế tác động:
  + Sự cương cứng dương vật là do tăng lượng máu từ sự giãn động mạch dương vật và cơ trơn thể hang. Đáp ứng này qua trung gian của sự phóng thích oxyd nitric ở đầu tận cùng của dây thần kinh và tế bào biểu mô, gây kích thích sự tổng hợp GMP vòng ở tế bào cơ trơn. GMP vòng làm giãn cơ trơn và tăng lượng máu đến thể hang. 
  + Tadalafil ức chế phosphodiesterase tuýp 5 (PDE5), làm tăng lượng GMP vòng và do đó cải thiện chức năng cương cứng. 
  + Do cần phải có kích thích tình dục để khởi đầu sự phóng thích oxyd nitric, tadalafil không có tác dụng khi không có kích thích tình dục.

Đặc tính dược động học: 
- Hấp thu: 
Sau khi uống một liều đơn, tadalafil đạt nồng độ tối đa trong máu trong vòng 30 phút. Tốc độ và mức độ hấp thu không bị ảnh hưởng bởi thức ăn.
- Phân bố:
Thể tích phân bố trung bình là 63 L. Ở nồng độ điều trị, 94% tadalafil gắn kết với protein huyết tương. 
- Chuyển hóa:
Tadalafil được chuyển hóa chủ yếu bởi CYP3A4 thành hợp chất catechol, rồi tiếp tục bị methyl hóa và glucuronid hóa. Các chất chuyển hóa không có hoạt tính. Chất chuyển hóa chủ yếu trong hệ tuần hoàn là methylcatechol glucuronid. 
- Thải trừ:
Độ thanh thải trung bình là 2,5 L/ giờ và thời gian bán hủy trung bình là 17,5 giờ. Tadalafil được bài tiết chủ yếu ra phân (61%) và nước tiểu (36%) ở dạng chất chuyển hóa.

CHỈ ĐỊNH ĐIỀU TRỊ
Tadalafil được chỉ định để điều trị bệnh rối loạn cương dương.

LIỀU DÙNG - CÁCH DÙNG
- Liều dùng khởi đầu: thông thường là 10 mg, uống trước lúc sinh hoạt tình dục.
- Liều dùng có thể tăng lên 20 mg hoặc giảm xuống 5 mg tùy vào sự dung nạp và hiệu quả của thuốc đối với từng cá nhân. 
- Liều dùng tối đa là 1 lần/ ngày.
- Tadalafil có hiệu quả đến 36 giờ sau khi uống thuốc. Vì thế nên cân nhắc để sử dụng liều phù hợp. 
- Suy thận: Không cần thiết điều chỉnh liều dùng ở bệnh nhân suy thận nhẹ. Bệnh nhân suy thận trung bình nên bắt đầu dùng ở liều 5 mg, liều tối đa là 10 mg mỗi 48 giờ. Bệnh nhân suy thận nặng, liều dùng tối đa là 5 mg. 
- Suy gan: Bệnh nhân suy gan nhẹ và trung bình, không nên dùng quá 10 mg/ ngày. Bệnh nhân suy gan nặng, không nên sử dụng thuốc này.

CHỐNG CHỈ ĐỊNH
- Không sử dụng đồng thời với bất kỳ hợp chất nitrat hữu cơ nào. 
- Tăng cảm: Không sử dụng thuốc này cho các bệnh nhân tăng cảm với tadalafil hoặc bất kỳ thành phần nào của thuốc.

LƯU Ý ĐẶC BIỆT VÀ THẬN TRỌNG KHI SỬ DỤNG
- Bệnh tim mạch: Thầy thuốc nên xem xét tình trạng tim mạch của bệnh nhân trước khi sử dụng thuốc này. 
- Bệnh nhân có bệnh võng mạc bẩm sinh kể cả viêm võng mạc sắc tố không nên sử dụng thuốc này.
- Nếu bệnh nhân bị cương đau dương vật trên 4 giờ thì phải báo cho thầy thuốc.
- Tính an toàn và hiệu quả khi dùng phối hợp tadalafil và các thuốc điều trị rối loạn cương dương khác chưa được đánh giá. 
- Để xa tầm tay trẻ em.

TƯƠNG TÁC THUỐC, CÁC DẠNG TƯƠNG TÁC KHÁC
- Các thuốc ức chế cytochrom P450 (như ketoconazol, ritonavir, erythromycin, itraconazol) làm tăng nồng độ của tadalafil.
- Các thuốc gây cảm ứng cytochrom P450 (như rifampin, carbamazepin, phenytoin, phenobarbital) làm giảm nồng độ của tadalafil.

SỬ DỤNG CHO PHỤ NỮ CÓ THAI VÀ CHO CON BÚ
Không có

TÁC ĐỘNG CỦA THUỐC KHI LÁI XE VÀ VẬN HÀNH MÁY MÓC
Không có.

TÁC DỤNG KHÔNG MONG MUỐN
- Một số tác dụng không mong muốn có thể xảy ra khi sử dụng tadalafil: nhức đầu, rối loạn tiêu hóa, đau lưng, đau cơ, xung huyết mũi, đỏ bừng mặt, đau tay chân, đau thắt ngực, hạ huyết áp, nhồi máu cơ tim, tim đập nhanh, đánh trống ngực.
- Thông báo cho thầy thuốc các tác dụng không mong muốn gặp phải khi sử dụng thuốc.

QUÁ LIỀU - XỬ TRÍ
- Với những người khỏe mạnh dùng tadalafil ở liều đơn 500 mg, hoặc dùng nhiều liều 100 mg: tỷ lệ tác dụng không mong muốn tương tự như khi dùng liều thấp.
- Trường hợp dùng quá liều, nên áp dụng các biện pháp điều trị triệu chứng và hỗ trợ.

ĐÓNG GÓI: Hộp 2 vỉ x 2 viên.
BẢO QUẢN: Nơi khô ráo, tránh ánh sáng, nhiệt độ không quá 30°C
TIÊU CHUẨN CHẤT LƯỢNG: Tiêu chuẩn nhà sản xuất.
NHÀ SẢN XUẤT: DAVIPHARM.,JSC

Bình luận của bạn
*
*
 Captcha
Chia sẻ:

CTY TNHH TM DƯỢC PHẨM ANH DŨNG

Địa chỉ:    119 Nguyễn Thái Bình , P4, Q.TB, TPHCM, VN

MST:        0314081573 - Sở kế hoạch và đầu tư TP.HCM

Chứng Nhận  Đạt  "Thực hành tốt phân phối thuốc "

SDC:1458GDP - Sở y tế TP.HCM

Hotline:    0906828845

Email: advisor@adpharco.com

Mở cửa:    Thứ 2 đến Thứ 7 (8:00 AM - 5:00 PM)

 Họ tên
 Điện thoại
 Email
 Nội dung

© Copyright 2018 www.adpharco.com , all rights reserved

Thiết kế và phát triển bởi Webso.vn